
| Giải thích VN: Sự phân phối tần phổ như 6 mêga chu kỳ (6 mê) cho mỗi giải truyền hình để truyền phát các tin tức bằng hình ảnh và âm thanh. |
Xem thêm: channel, TV channel
n.
a satellite TV channel
surfing through the channels
they offer more than one hundred channels